Spartak Moscow (Nữ) kết quả livescore
Spartak Moscow (Nữ)
Spartak Moscow (Nữ) Điểm
Spartak Moscow (Nữ) lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 3 | 2 | 0 | 9:3 | +6 | 11 | 2.20 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 3 | 2 | 1 | 0 | 8:2 | +6 | 7 | 2.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 8 | 5 | 3 | 0 | 17:5 | +12 | 18 | 2.25 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 1 | 4 | 0 | 3:2 | +1 | 7 | 1.40 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 3 | 2 | 1 | 0 | 4:2 | +2 | 7 | 2.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 8 | 3 | 5 | 0 | 7:4 | +3 | 14 | 1.75 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 3 | 2 | 0 | 6:1 | +5 | 11 | 2.20 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 3 | 2 | 1 | 0 | 4:0 | +4 | 7 | 2.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 8 | 5 | 3 | 0 | 10:1 | +9 | 18 | 2.25 | |
Bàn Thắng Đội
Spartak Moscow (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 42 phút trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) ghi trung bình 2.13 bàn mỗi trận
Spartak Moscow (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 13% trong suốt Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) không ghi được bàn trong 0% tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) ghi trung bình 0.88 trong hiệp một mỗi trận
Spartak Moscow (Nữ) ghi trung bình 1.25 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Spartak Moscow (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 144 phút tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.63 bàn mỗi trận
Spartak Moscow (Nữ) đạt được 38% trận giữ sạch lưới tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.50 bàn trong hiệp một mỗi trận
Spartak Moscow (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.13 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Spartak Moscow (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, Spartak Moscow (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Spartak Moscow (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Spartak Moscow (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 13% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 13% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 13% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 13% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Spartak Moscow (Nữ) đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 2.75 trong mỗi trận tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 25% đối với Spartak Moscow (Nữ) tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 75% đối với Spartak Moscow (Nữ) tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Spartak Moscow (Nữ) đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) ghi trung bình 1.38 mỗi trận trong hiệp một
Spartak Moscow (Nữ) ghi trung bình 1.38 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 50 cho Spartak Moscow (Nữ) ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 50 cho Spartak Moscow (Nữ) ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 50 cho Spartak Moscow (Nữ) ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 50 cho Spartak Moscow (Nữ) ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Spartak Moscow (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 63% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 50% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 13% trận đấu của đội này tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thẻ
Spartak Moscow (Nữ) thắng bằng thẻ trong 13% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) có trung bình 0.63 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, Spartak Moscow (Nữ) thắng bằng thẻ trong 13% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, Spartak Moscow (Nữ) có trung bình 0.13 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Spartak Moscow (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Spartak Moscow (Nữ) có trung bình 0.50 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thống kê thẻ đội
Spartak Moscow (Nữ) có trung bình 0.38 thẻ đội trong các trận của Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) có trung bình 0.25 thẻ chống lại trong các trận của Giải Ngoại Hạng, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Spartak Moscow (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 13% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) có trung bình 0.75 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, Spartak Moscow (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 13% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp một, Spartak Moscow (Nữ) có trung bình 0.25 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Spartak Moscow (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Trong hiệp hai, Spartak Moscow (Nữ) có trung bình 0.50 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Spartak Moscow (Nữ) có trung bình 0.50 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng, Nữ
Spartak Moscow (Nữ) có trung bình 0.25 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Ngoại Hạng, Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới